QRコード
QRCODE
アクセスカウンタ
読者登録
Chúng tôi sẽ gửi những bài viết mới nhất đến địa chỉ email đăng ký. Xóa Tại đây
Số lượng người đọc hiện tại là 0 người
プロフィール
てんてん

2025/03/31

【英単語】broad-mindedを徹底解説!意味、使い方、例文、読み方

broad-mindedは【さまざまな種類の行動、信念、または他の人々の選択を喜んで受け入れる】意味として使われています。 和訳:【広い心】読み方はˌbrɔːdˈmaɪn.dɪdです。豊富な例文及び運用法を通して「broad-minded」の意味を学びましょう..





例文



My grandparents were surprisingly broad-minded.



私の祖父母は驚くほど心の広い人でした。








例文



He is broadminded

about

the different forms families can take.



彼は、家族が取り得るさまざまな形態

について

広い視野を持っています。








例文



We are supposed to be a broad-minded society.



私たちは心の広い社会であるべきです。






https://eigo-bunpou.com/broad-minded/
Posted by てんてん at 17:15│Comments(0)
Vui lòng nhập chính xác dòng chữ ghi trong ảnh
 
<Chú ý>
Nội dung đã được công khai, chỉ có chủ blog mới có thể xóa